Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phương, phướng [phương, phướng]
U+59A8, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fang2, fang1;
Việt bính: fong4;
妨 phương, phướng
Nghĩa Trung Việt của từ 妨
(Động) Tổn hại, trở ngại.◇Nguyễn Du 阮攸: Bất phương chung nhật đối phù âu 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phướng.
phòng, như "phòng (thiệt hại)" (gdhn)
phương, như "phương phi, phương hại" (gdhn)
Nghĩa của 妨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fáng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯƠNG
gây trở ngại; làm trở ngại; trở ngại; không sao。妨碍。
妨害
phương hại; có hại
不妨事
không có trở ngại gì.
Từ ghép:
妨碍 ; 妨害
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯƠNG
gây trở ngại; làm trở ngại; trở ngại; không sao。妨碍。
妨害
phương hại; có hại
不妨事
không có trở ngại gì.
Từ ghép:
妨碍 ; 妨害
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: phương, phướng Tìm thêm nội dung cho: phương, phướng
